RMITĐại họcforeign_invested

Đại học RMIT Việt Nam

(RMIT)

Thành lập 200020 ngành đào tạoWebsite

Điểm chuẩn (20 mục)

NgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp

Công nghệ thông tin

7480201

202426.06thpt—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202422.51thpt—

Khoa học máy tính

7480101

202422.45thpt—

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202425.70thpt—

Kế toán

7340301

202422.41thpt—

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202424.50thpt—

Kỹ thuật điện

7520201

202424.06thpt—

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202422.77thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202428.34thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202425.08thpt—

Luật

7380101

202423.71thpt—

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202425.85thpt—

Marketing

7340115

202420.38thpt—

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202422.12thpt—

Ngôn ngữ Anh

7220201

202421.26thpt—

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202426.17thpt—

Quản trị kinh doanh

7340101

202422.63thpt—

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202426.76thpt—

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202426.89thpt—

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202424.25thpt—