Điểm chuẩn (20 mục)
| Ngành | Năm | Điểm chuẩn | Loại điểm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin 7480201 | 2024 | 23.69 | thpt | — |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201-CLC | 2024 | 22.78 | thpt | — |
Khoa học máy tính 7480101 | 2024 | 21.78 | thpt | — |
Khoa học máy tính (Chất lượng cao) 7480101-CLC | 2024 | 28.67 | thpt | — |
Kế toán 7340301 | 2024 | 23.02 | thpt | — |
Kế toán (Chất lượng cao) 7340301-CLC | 2024 | 26.10 | thpt | — |
Kỹ thuật điện 7520201 | 2024 | 23.81 | thpt | — |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201-CLC | 2024 | 22.12 | thpt | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | 2024 | 28.02 | thpt | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao) 7510605-CLC | 2024 | 27.68 | thpt | — |
Luật 7380101 | 2024 | 21.95 | thpt | — |
Luật (Chất lượng cao) 7380101-CLC | 2024 | 28.43 | thpt | — |
Marketing 7340115 | 2024 | 21.63 | thpt | — |
Marketing (Chất lượng cao) 7340115-CLC | 2024 | 28.87 | thpt | — |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 2024 | 21.68 | thpt | — |
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 7220201-CLC | 2024 | 28.60 | thpt | — |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 2024 | 24.26 | thpt | — |
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101-CLC | 2024 | 27.43 | thpt | — |
Tài chính - Ngân hàng 7340201 | 2024 | 27.82 | thpt | — |
Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 7340201-CLC | 2024 | 27.62 | thpt | — |