Điểm chuẩn (20 mục)
| Ngành | Năm | Điểm chuẩn | Loại điểm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin 7480201 | 2024 | 22.58 | thpt | — |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201-CLC | 2024 | 24.91 | thpt | — |
Khoa học máy tính 7480101 | 2024 | 23.75 | thpt | — |
Khoa học máy tính (Chất lượng cao) 7480101-CLC | 2024 | 23.15 | thpt | — |
Kế toán 7340301 | 2024 | 21.00 | thpt | — |
Kế toán (Chất lượng cao) 7340301-CLC | 2024 | 25.25 | thpt | — |
Kỹ thuật điện 7520201 | 2024 | 24.85 | thpt | — |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201-CLC | 2024 | 22.23 | thpt | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | 2024 | 22.81 | thpt | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao) 7510605-CLC | 2024 | 22.51 | thpt | — |
Luật 7380101 | 2024 | 23.13 | thpt | — |
Luật (Chất lượng cao) 7380101-CLC | 2024 | 22.06 | thpt | — |
Marketing 7340115 | 2024 | 22.38 | thpt | — |
Marketing (Chất lượng cao) 7340115-CLC | 2024 | 26.87 | thpt | — |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 2024 | 27.31 | thpt | — |
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 7220201-CLC | 2024 | 28.33 | thpt | — |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 2024 | 24.95 | thpt | — |
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101-CLC | 2024 | 22.93 | thpt | — |
Tài chính - Ngân hàng 7340201 | 2024 | 20.55 | thpt | — |
Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 7340201-CLC | 2024 | 22.33 | thpt | — |