HANUĐại họcCông lập

Trường Đại học Hà Nội

(HANU)

Thành lập 195920 ngành đào tạoWebsite

Điểm chuẩn (20 mục)

NgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp

Công nghệ thông tin

7480201

202427.48thpt

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202422.11thpt

Khoa học máy tính

7480101

202421.78thpt

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202425.16thpt

Kế toán

7340301

202421.54thpt

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202427.61thpt

Kỹ thuật điện

7520201

202424.77thpt

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202424.60thpt

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202427.45thpt

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202423.12thpt

Luật

7380101

202421.12thpt

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202422.81thpt

Marketing

7340115

202421.76thpt

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202425.11thpt

Ngôn ngữ Anh

7220201

202421.10thpt

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202423.49thpt

Quản trị kinh doanh

7340101

202422.70thpt

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202427.81thpt

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202420.59thpt

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202427.78thpt