HUSĐại họcCông lập

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN

(HUS)

Thành lập 195620 ngành đào tạoWebsite

Điểm chuẩn (20 mục)

NgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp

Công nghệ thông tin

7480201

202422.25thpt—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202424.82thpt—

Khoa học máy tính

7480101

202422.61thpt—

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202427.89thpt—

Kế toán

7340301

202423.69thpt—

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202427.68thpt—

Kỹ thuật điện

7520201

202427.11thpt—

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202425.27thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202421.25thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202424.59thpt—

Luật

7380101

202423.48thpt—

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202425.28thpt—

Marketing

7340115

202424.54thpt—

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202428.36thpt—

Ngôn ngữ Anh

7220201

202422.12thpt—

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202428.97thpt—

Quản trị kinh doanh

7340101

202424.43thpt—

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202423.72thpt—

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202424.45thpt—

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202428.90thpt—