UTHĐại họcCông lập
Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM
(UTH)
Điểm chuẩn (20 mục)
| Ngành | Năm | Điểm chuẩn | Loại điểm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin 7480201 | 2024 | 25.05 | thpt | — |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201-CLC | 2024 | 22.36 | thpt | — |
Khoa học máy tính 7480101 | 2024 | 27.96 | thpt | — |
Khoa học máy tính (Chất lượng cao) 7480101-CLC | 2024 | 28.44 | thpt | — |
Kế toán 7340301 | 2024 | 25.06 | thpt | — |
Kế toán (Chất lượng cao) 7340301-CLC | 2024 | 23.25 | thpt | — |
Kỹ thuật điện 7520201 | 2024 | 24.88 | thpt | — |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201-CLC | 2024 | 27.10 | thpt | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | 2024 | 23.39 | thpt | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao) 7510605-CLC | 2024 | 23.84 | thpt | — |
Luật 7380101 | 2024 | 25.57 | thpt | — |
Luật (Chất lượng cao) 7380101-CLC | 2024 | 22.62 | thpt | — |
Marketing 7340115 | 2024 | 25.33 | thpt | — |
Marketing (Chất lượng cao) 7340115-CLC | 2024 | 23.96 | thpt | — |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 2024 | 25.83 | thpt | — |
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 7220201-CLC | 2024 | 27.70 | thpt | — |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 2024 | 24.39 | thpt | — |
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101-CLC | 2024 | 22.10 | thpt | — |
Tài chính - Ngân hàng 7340201 | 2024 | 23.99 | thpt | — |
Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 7340201-CLC | 2024 | 23.50 | thpt | — |