UTHĐại họcCông lập

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

(UTH)

Thành lập 198820 ngành đào tạoWebsite

Điểm chuẩn (20 mục)

NgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp

Công nghệ thông tin

7480201

202425.05thpt—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202422.36thpt—

Khoa học máy tính

7480101

202427.96thpt—

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202428.44thpt—

Kế toán

7340301

202425.06thpt—

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202423.25thpt—

Kỹ thuật điện

7520201

202424.88thpt—

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202427.10thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202423.39thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202423.84thpt—

Luật

7380101

202425.57thpt—

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202422.62thpt—

Marketing

7340115

202425.33thpt—

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202423.96thpt—

Ngôn ngữ Anh

7220201

202425.83thpt—

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202427.70thpt—

Quản trị kinh doanh

7340101

202424.39thpt—

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202422.10thpt—

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202423.99thpt—

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202423.50thpt—