QNUĐại họcCông lập

Trường Đại học Quy Nhơn

(QNU)

Thành lập 197720 ngành đào tạoWebsite

Điểm chuẩn (20 mục)

NgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp

Công nghệ thông tin

7480201

202420.49thpt—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202423.02thpt—

Khoa học máy tính

7480101

202422.69thpt—

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202423.33thpt—

Kế toán

7340301

202427.20thpt—

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202428.30thpt—

Kỹ thuật điện

7520201

202420.07thpt—

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202424.36thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202428.25thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202425.43thpt—

Luật

7380101

202423.92thpt—

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202426.12thpt—

Marketing

7340115

202425.20thpt—

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202423.28thpt—

Ngôn ngữ Anh

7220201

202427.07thpt—

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202427.03thpt—

Quản trị kinh doanh

7340101

202422.93thpt—

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202425.75thpt—

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202420.55thpt—

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202426.15thpt—