Chương trình đào tạo
Tìm kiếm và so sánh chương trình đào tạo từ các trường trên toàn quốc
Tìm thấy 1127 chương trình
| Chương trình | Trường | Hình thức | Chỉ tiêu | Học phí | Điểm chuẩn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh 7220201 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM Đại học | — | 212 | 13.3 triệu - 37 triệu | 27.19 | Đang tuyển |
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 7220201-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM Đại học | Chính quy | 74 | 30.7 triệu - 65.8 triệu | 28.62 | Đang tuyển |
Quản trị kinh doanh 7340101 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM Đại học | — | 298 | 29.4 triệu - 54 triệu | 23.01 | Đang tuyển |
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM Đại học | Chính quy | 159 | 30.6 triệu - 76.6 triệu | 25.39 | Đang tuyển |
Tài chính - Ngân hàng 7340201 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM Đại học | — | 315 | 24.5 triệu - 56.4 triệu | 21.42 | Đang tuyển |
Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 7340201-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM Đại học | Chính quy | 102 | 44.4 triệu - 50.5 triệu | 22.97 | Đang tuyển |
Công nghệ thông tin 7480201 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | — | 206 | 22.1 triệu - 37.6 triệu | 20.70 | Đang tuyển |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | Chính quy | 78 | 33 triệu - 62.7 triệu | 28.89 | Đang tuyển |
Khoa học máy tính 7480101 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | — | 557 | 19.6 triệu - 41.8 triệu | 22.13 | Đang tuyển |
Khoa học máy tính (Chất lượng cao) 7480101-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | Chính quy | 145 | 49.9 triệu - 68.5 triệu | 28.74 | Đang tuyển |
Kế toán 7340301 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | — | 375 | 22.4 triệu - 45.4 triệu | 27.84 | Đang tuyển |
Kế toán (Chất lượng cao) 7340301-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | Chính quy | 130 | 47.8 triệu - 60.7 triệu | 22.75 | Đang tuyển |
Kỹ thuật điện 7520201 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | — | 312 | 14.7 triệu - 36.7 triệu | 23.04 | Đang tuyển |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | Chính quy | 81 | 44.8 triệu - 65.4 triệu | 28.01 | Đang tuyển |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | — | 307 | 10.9 triệu - 20.6 triệu | 25.59 | Đang tuyển |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao) 7510605-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | Chính quy | 167 | 49.2 triệu - 58.8 triệu | 28.16 | Đang tuyển |
Luật 7380101 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | — | 583 | 22 triệu - 46.1 triệu | 26.54 | Đang tuyển |
Luật (Chất lượng cao) 7380101-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | Chính quy | 170 | 41.8 triệu - 50.5 triệu | 25.11 | Đang tuyển |
Marketing 7340115 · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | — | 354 | 28.1 triệu - 24.9 triệu | 23.73 | Đang tuyển |
Marketing (Chất lượng cao) 7340115-CLC · 4 năm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN Đại học | Chính quy | 100 | 36.9 triệu - 76.9 triệu | 23.87 | Đang tuyển |