Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn theo trường, ngành học — dữ liệu cập nhật liên tục

Hiển thị 20 mục điểm chuẩn

TrườngNgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Ngôn ngữ Anh

7220201

202427.19thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202428.62thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Quản trị kinh doanh

7340101

202423.01thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202425.39thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202421.42thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202422.97thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Công nghệ thông tin

7480201

202420.70thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202428.89thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Khoa học máy tính

7480101

202422.13thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202428.74thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Kế toán

7340301

202427.84thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202422.75thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Kỹ thuật điện

7520201

202423.04thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202428.01thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202425.59thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202428.16thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Luật

7380101

202426.54thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202425.11thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Marketing

7340115

202423.73thpt—
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN

Đại học

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202423.87thpt—