Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn theo trường, ngành học — dữ liệu cập nhật liên tục

Hiển thị 20 mục điểm chuẩn

TrườngNgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Ngôn ngữ Anh

7220201

202427.45thpt
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202423.30thpt
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Quản trị kinh doanh

7340101

202422.83thpt
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202425.03thpt
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202425.48thpt
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM

Đại học

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202426.23thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Công nghệ thông tin

7480201

202428.47thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202428.52thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Khoa học máy tính

7480101

202424.81thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202428.13thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Kế toán

7340301

202425.24thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202423.00thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Kỹ thuật điện

7520201

202423.41thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202422.43thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202425.78thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202424.39thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Luật

7380101

202427.54thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202422.45thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Marketing

7340115

202421.81thpt
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202423.36thpt