FPTĐại họcTư thục

Đại học FPT

(FPT)

Thành lập 200630 ngành đào tạoWebsite

Điểm chuẩn (32 mục)

NgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp

An toàn thông tin

IS-FPT

202523.50THPT—

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

7480108-CLC

202425.46thpt—

Công nghệ thông tin

7480201

202424.59thpt—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202426.75thpt—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

CNTT-CLC

202428.81thpt—

Khoa học máy tính

7480101

202423.99thpt—

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202428.77thpt—

Kế toán

7340301

202423.22thpt—

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202425.66thpt—

Kỹ thuật phần mềm

SE-FPT

202521.00Học bạ—

Kỹ thuật phần mềm

SE-FPT

202524.00THPT—

Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)

7480103-CLC

202423.90thpt—

Kỹ thuật điện

7520201

202425.99thpt—

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202425.11thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202422.35thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202424.94thpt—

Luật

7380101

202425.26thpt—

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202428.04thpt—

Marketing

7340115

202421.13thpt—

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202426.36thpt—

Ngôn ngữ Anh

7220201

202427.42thpt—

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202425.44thpt—

Quản trị kinh doanh

BA-FPT

202518.00Học bạ—

Quản trị kinh doanh

BA-FPT

202520.00THPT—

Quản trị kinh doanh

7340101

202426.13thpt—

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202427.11thpt—

Thiết kế đồ họa

GD-FPT

202522.00THPT—

Thiết kế đồ họa (Chất lượng cao)

7220401-CLC

202426.79thpt—

Trí tuệ nhân tạo

IA-FPT

202525.00THPT—

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202424.46thpt—

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202423.67thpt—

Kỹ thuật phần mềm

SE-FPT-24

202423.00THPT—