HMUĐại họcCông lập

Trường Đại học Y Hà Nội

(HMU)

Thành lập 190220 ngành đào tạoWebsite

Điểm chuẩn (20 mục)

NgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp

Công nghệ thông tin

7480201

202427.91thpt—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202426.90thpt—

Khoa học máy tính

7480101

202422.07thpt—

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202422.17thpt—

Kế toán

7340301

202427.59thpt—

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202427.07thpt—

Kỹ thuật điện

7520201

202427.69thpt—

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202425.88thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202421.00thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202425.98thpt—

Luật

7380101

202424.35thpt—

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202428.91thpt—

Marketing

7340115

202427.14thpt—

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202426.30thpt—

Ngôn ngữ Anh

7220201

202421.31thpt—

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202425.02thpt—

Quản trị kinh doanh

7340101

202420.39thpt—

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202423.81thpt—

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202426.44thpt—

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202422.10thpt—