TNU-HNĐại họcCông lập

Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

(TUAF)

Thành lập 196920 ngành đào tạoWebsite

Điểm chuẩn (20 mục)

NgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp

Công nghệ thông tin

7480201

202421.61thpt—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202425.67thpt—

Khoa học máy tính

7480101

202420.64thpt—

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202424.24thpt—

Kế toán

7340301

202425.00thpt—

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202427.49thpt—

Kỹ thuật điện

7520201

202423.95thpt—

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202427.09thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202420.19thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202422.73thpt—

Luật

7380101

202427.37thpt—

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202423.42thpt—

Marketing

7340115

202423.36thpt—

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202424.57thpt—

Ngôn ngữ Anh

7220201

202422.13thpt—

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202422.41thpt—

Quản trị kinh doanh

7340101

202425.51thpt—

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202423.22thpt—

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202421.23thpt—

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202423.29thpt—