DH-BKHNĐại họcCông lập

Đại học Bách Khoa Hà Nội

(BKHN)

Thành lập 195631 ngành đào tạoWebsite

Điểm chuẩn (33 mục)

NgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp

Công nghệ thông tin

7480201

202428.47thpt—

Công nghệ thông tin

CNTT-BKHN

202526.00Học bạ—

Công nghệ thông tin

CNTT-BKHN

202527.50THPT—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

CNTT-CLC

202427.27thpt—

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202424.49thpt—

Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)

7480104-CLC

202423.68thpt—

Khoa học dữ liệu và AI

KTDL-BKHN

202529.00THPT—

Khoa học máy tính

7480101

202422.47thpt—

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202426.45thpt—

Kế toán

7340301

202422.48thpt—

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202422.64thpt—

Kỹ thuật phần mềm

KTPM-BKHN

202527.00Học bạ—

Kỹ thuật phần mềm

KTPM-BKHN

202528.50THPT—

Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)

7480103-CLC

202427.25thpt—

Kỹ thuật xây dựng

KTXD-BKHN

202524.00THPT—

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)

7580201-CLC

202426.04thpt—

Kỹ thuật điện

7520201

202424.59thpt—

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202423.82thpt—

Kỹ thuật điện tử viễn thông

KTDT-BKHN

202525.50THPT—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202427.25thpt—

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202425.64thpt—

Luật

7380101

202427.52thpt—

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202423.28thpt—

Marketing

7340115

202420.09thpt—

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202426.22thpt—

Ngôn ngữ Anh

7220201

202427.39thpt—

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202422.73thpt—

Quản trị kinh doanh

7340101

202423.31thpt—

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202427.92thpt—

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202424.83thpt—

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202424.35thpt—

Công nghệ thông tin

CNTT-BKHN-24

202426.80THPT—

Kỹ thuật phần mềm

KTPM-BKHN-24

202427.50THPT—