Chương trình đào tạo
Tìm kiếm và so sánh chương trình đào tạo từ các trường trên toàn quốc
Tìm thấy 1127 chương trình
| Chương trình | Trường | Hình thức | Chỉ tiêu | Học phí | Điểm chuẩn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh 7220201 · 4 năm | Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM Đại học | — | 435 | 16.1 triệu - 49.4 triệu | 26.30 | Đang tuyển |
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 7220201-CLC · 4 năm | Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM Đại học | Chính quy | 131 | 44.1 triệu - 67.5 triệu | 25.95 | Đang tuyển |
Quản trị kinh doanh 7340101 · 4 năm | Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM Đại học | — | 504 | 15.6 triệu - 22.5 triệu | 25.89 | Đang tuyển |
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101-CLC · 4 năm | Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM Đại học | Chính quy | 177 | 35.9 triệu - 74.1 triệu | 23.56 | Đang tuyển |
Tài chính - Ngân hàng 7340201 · 4 năm | Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM Đại học | — | 466 | 24.2 triệu - 42.6 triệu | 24.30 | Đang tuyển |
Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 7340201-CLC · 4 năm | Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM Đại học | Chính quy | 144 | 36.6 triệu - 63.2 triệu | 23.51 | Đang tuyển |
Công nghệ thông tin 7480201 · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | — | 233 | 29.2 triệu - 27.8 triệu | 20.47 | Đang tuyển |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201-CLC · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | Chính quy | 66 | 43.7 triệu - 55.4 triệu | 24.11 | Đang tuyển |
Khoa học máy tính 7480101 · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | — | 581 | 21.7 triệu - 36.5 triệu | 20.99 | Đang tuyển |
Khoa học máy tính (Chất lượng cao) 7480101-CLC · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | Chính quy | 173 | 45.3 triệu - 67.3 triệu | 28.16 | Đang tuyển |
Kế toán 7340301 · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | — | 301 | 15.1 triệu - 55.6 triệu | 24.76 | Đang tuyển |
Kế toán (Chất lượng cao) 7340301-CLC · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | Chính quy | 178 | 39 triệu - 76.3 triệu | 28.14 | Đang tuyển |
Kỹ thuật điện 7520201 · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | — | 373 | 25.1 triệu - 54.5 triệu | 23.20 | Đang tuyển |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 7520201-CLC · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | Chính quy | 83 | 45.9 triệu - 70.1 triệu | 25.99 | Đang tuyển |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | — | 404 | 14.9 triệu - 33.2 triệu | 20.95 | Đang tuyển |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao) 7510605-CLC · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | Chính quy | 64 | 42.9 triệu - 75.6 triệu | 23.94 | Đang tuyển |
Luật 7380101 · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | — | 509 | 29.8 triệu - 27.8 triệu | 26.22 | Đang tuyển |
Luật (Chất lượng cao) 7380101-CLC · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | Chính quy | 175 | 48.4 triệu - 77.4 triệu | 28.17 | Đang tuyển |
Marketing 7340115 · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | — | 300 | 19.3 triệu - 22.7 triệu | 27.57 | Đang tuyển |
Marketing (Chất lượng cao) 7340115-CLC · 4 năm | Trường Đại học Nha Trang Đại học | Chính quy | 83 | 43.9 triệu - 62.7 triệu | 27.41 | Đang tuyển |