Tra cứu điểm chuẩn

Tra cứu điểm chuẩn theo trường, ngành học — dữ liệu cập nhật liên tục

Hiển thị 20 mục điểm chuẩn

TrườngNgànhNămĐiểm chuẩnLoại điểmTổ hợp
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Đại học

Ngôn ngữ Anh

7220201

202425.85thpt
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Đại học

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201-CLC

202428.26thpt
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Đại học

Quản trị kinh doanh

7340101

202423.24thpt
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Đại học

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101-CLC

202425.38thpt
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Đại học

Tài chính - Ngân hàng

7340201

202421.54thpt
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Đại học

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

7340201-CLC

202426.50thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Công nghệ thông tin

7480201

202422.58thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201-CLC

202424.91thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Khoa học máy tính

7480101

202423.75thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

7480101-CLC

202423.15thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Kế toán

7340301

202421.00thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Kế toán (Chất lượng cao)

7340301-CLC

202425.25thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Kỹ thuật điện

7520201

202424.85thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201-CLC

202422.23thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

202422.81thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

7510605-CLC

202422.51thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Luật

7380101

202423.13thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Luật (Chất lượng cao)

7380101-CLC

202422.06thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Marketing

7340115

202422.38thpt
Học viện Ngân hàng

Đại học

Marketing (Chất lượng cao)

7340115-CLC

202426.87thpt